Nghĩa chính
- Nhất mựctrạng từIn a steadfast manner; firmly; with conviction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- steadfastlyDạng gốc (base form)
- more steadfastlySo sánh hơn (comparative)
- most steadfastlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistedefastly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc steadfastlyVí dụ
- .Mary nhất mực khẳng định mình hoàn toàn ổn và đã hồi phục hoàn toàn sau chấn thương tâm lý. Thực tế, cô ấy hoàn toàn tan nát.
- .Anh nhìn chằm chằm vào mặt nước trong ao.
- .Anne nhất mực từ chối thú nhận.