Dịch

resolutely

C1trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɛz.əˌl(j)uːtli/US/ˈɹɛz.əˌlutli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiên quyết, cương quyếttrạng từIn a determined, unyielding manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resolutelyDạng gốc (base form)
  2. more resolutelySo sánh hơn (comparative)
  3. most resolutelySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , Satin-bird , laundry-bags.Nó được áp dụng một cách có phương pháp, cẩn thận, kiên quyết, giống như kiểu con chim Satin với than củi, gỗ khô hoặc màu xanh lam từ túi giặt.
  • " ," ."Bạn không được bán Green Gables," Anne kiên quyết nói.
  • , off-balance .Anh ấy kiên quyết tiến lên từ đầu, lấn lướt và đẩy bật đối thủ đang mất thăng bằng.

AI