硬
HSK5
Hán-Việt: ngạnh
yìng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cứng, rắn, đặchard; stiff; solid
- Cứng cỏi, kiên quyết, vững vàng(fig.) strong; firm
- Cố, khăng khăng, một mựcresolutely; uncompromisingly
- Gượng gạo, miễn cưỡng, chật vậtlaboriously; with great difficulty
Chữ và bộ thủ (character, radical)
硬
yìngngạnh
Bộ: 石 · thạch (đá)12 nét
hard, firm, strong; obstinate2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Giỏi giang
- Giỏi giang, đạt chuẩn, bản lĩnhgood (quality); able (person)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Sâu bọ có lớp vỏ cứng.