Dịch

bueno

A1tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈbweno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. tốt, ổn, hay, khỏetính từA1Good or fine in quality, condition, health, or result; good enough to accept.
  2. được rồi, ừ, ổn.A1Used to agree, accept an answer, or say that something is all right.
  3. ừm, vậy thì, à.A2A discourse marker used to pause, introduce a thought, or adjust what one is saying.
  4. a-lô, xin chào.A1A greeting when meeting someone or answering a phone; on the phone, stress often shifts to the last syllable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buenoDạng gốc (base form)
  2. mejorSo sánh hơn (comparative)
  3. más buenoSo sánh hơn (comparative)
  4. buenísimoSo sánh nhất (superlative)
  5. bonísimoSo sánh nhất (superlative)
  6. óptimoSo sánh nhất (superlative)
  7. buenecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  8. buenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  9. buenosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  10. buenaGiống cái (feminine)
  11. before a noun buenGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

estar buenoNgon, hấp dẫn
ser bueno en algoGiỏi việc gì
bueno, hasta luegoThôi, hẹn gặp lại
ser bueno para algoThích hợp hoặc có tác dụng cho một mục đích
lado buenodanh từMặt tích cực, khía cạnh tươi sáng
visto buenodanh từSự đồng ý, sự phê duyệt, sự cho phép
Río BuenoMột vùng của Chile
lo bueno es quecụm từĐiểm thú vị là, điều đáng nói là

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 9
Thán từ (interjection) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tốt (có chất lượng tốt)
  1. good (of good quality)

Ví dụ

  • "¿ ?" "Tom ."Anh ấy hôn có giỏi không?" "Tom làm gì cũng giỏi cả.
  • , .Điều gì tốt cho người này cũng tốt cho người khác.
  • , .Được rồi, đã đến lúc bắt tay vào việc.

AI