buen
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈbwen/nguồn
Nghĩa chính
- tốt, hay, ngontính từA1shortened form of bueno, used before singular masculine nouns to mean good or fine
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buen día | Chúc một ngày tốt lành | |
| buen provecho | Chúc ngon miệng | |
| buen viajecụm từ | cụm từ | Thượng lộ bình an, chuyến đi vui vẻ |
| de buen humor | Tâm trạng vui vẻ | |
| en buen estado | Trong tình trạng tốt | |
| en buen usotính từ | tính từ | Được giữ gìn cẩn thận; chúc bạn có một cái tên tốt |
| buen dinerodanh từ | danh từ | Khá nhiều tiền; một vài bob |
| a buen pasotrạng từ | trạng từ | Trên gấp đôi (nhanh) |
Xuất hiện ở từ khác
- buenadễ nhầmDạng rút gọn của tính từ "bueno", chỉ dùng trước danh từ giống đực số ít.
- buenodễ nhầmDạng rút gọn của bueno trước danh từ số ít nam, như un buen amigo; đây không phải nghĩa riêng.
- buenosdễ nhầmdạng rút gọn của 'bueno', chỉ dùng khi đứng trước danh từ số ít giống đực
- maltrái nghĩaDạng rút gọn của bueno trước danh từ giống đực.
Họ từ (word family)
cùng gốc buenVí dụ
- , .Bạn xứng đáng với điều đó, chúng tôi muốn tặng bạn một món quà thật tốt.
- .Chúng tôi tin rằng mình đã làm tốt công việc.
- .Hôm nay là một ngày đẹp trời để thu hoạch ô liu.