buena
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈbwena/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tốt, hay, giỏitính từA1having positive qualities; feminine form of bueno
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la buena de diostrạng từ | trạng từ | Tùy duyên, phó mặc cho số phận |
| de buena fe | Thiện ý | |
| de buena ganatrạng từ | trạng từ | Vui vẻ, sẵn lòng |
| en buena hora | Đúng lúc | |
| por las buenas | Một cách hòa nhã | |
| buena idea | Ý kiến hay | |
| buena suerte | Chúc may mắn | |
| buena manodanh từ | danh từ | Kỹ năng, tài năng, hoặc khả năng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tài sản thừa kế
- Tài sản thừa kế, gia tàiinheritance
Họ từ (word family)
cùng gốc buenaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bọ ngựa có thị lực rất tốt.
- ¿ ?Điều gì tạo nên một câu chuyện trinh thám hay?
- ¿ ?Gần đây bạn có xem bộ phim hay nào không?
Xuất hiện ở từ khác
- malatrái nghĩaTốt, hay, mang lại lợi ích hoặc vừa ý.