good
A1tính từ (adjective)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- tốt, ngon, dễ chịu, thuận lợitính từA1Pleasant, enjoyable, or favorable, including food that tastes good.
- giỏi, tài giỏi, có năng lựctính từA1Skilled and able to do something well.
- hữu ích, có tác dụng, có lợitính từA1Useful, effective, or beneficial for a person, purpose, or health.
- tốt, lương thiện, đạo đứctính từA1Morally right, ethical, and considerate of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- goodDạng gốc (base form)
- goodsSố nhiều (plural)
- better (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- best (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is good to do sthlàm gì thì tốt/vuiIt's good to see you again.Gặp lại bạn thật vui.
- good at sthgiỏi cái gìto be good at languages/your jobgiỏi ngoại ngữ/công việc
- good at doing sthgiỏi làm gìNick has always been good at finding cheap flights.Nick luôn giỏi tìm chuyến bay giá rẻ.
- good with sth/sbkhéo với cái gì/ai
- good to sbtốt với aiHe was very good to me when I was ill.Anh ấy rất tốt với tôi khi tôi ốm.
- good of sbtốt của aiShe looked into it for me, which was very good of her.Cô ấy đã tìm hiểu việc đó giúp tôi, điều đó rất tốt của cô ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as good astrạng từ | trạng từ | Hầu như, gần như |
| for goodcụm giới từ | cụm giới từ | Mãi mãi |
| good at something | Giỏi về cái gì | |
| good for someonethán từ, tính từ | thán từ, tính từ | Tốt cho ai |
| good jobdanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Làm tốt lắm |
| make goodđộng từ | động từ | Đạt được thành công đáng kể trong cuộc sống, thường là trong kinh doanh |
| do someone good | Có lợi cho ai | |
| have a good timeđộng từ | động từ | Vui vẻ |
36 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 21
Thán từ (interjection) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 8
Ngoan
- Ngoan, ngoan ngoãnWell-behaved (especially of children or animals).
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goodNguồn gốc (etymology)
tính từ, thán từ
- từ tiếng Anh trung đạigood
- từ tiếng Anh cổgōd
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gōd
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạigoode“good, well”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigood
- từ tiếng Anh cổgōd“a good thing, advantage, benefit, gift; good, goodness, welfare; virtue, ability, doughtiness; goods, property, wealth”
- từ tiếng German nguyên thủy*gōdą“goods, belongings”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- The food was very good.Thức ăn rất ngon.
- .Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
- it’s a good watch; the flashlight batteries are still goodĐó là một chiếc đồng hồ tốt; pin đèn pin vẫn còn dùng được.