Dịch

good

A1tính từ (adjective)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. tốt, ngon, dễ chịu, thuận lợitính từA1Pleasant, enjoyable, or favorable, including food that tastes good.
  2. giỏi, tài giỏi, có năng lựctính từA1Skilled and able to do something well.
  3. hữu ích, có tác dụng, có lợitính từA1Useful, effective, or beneficial for a person, purpose, or health.
  4. tốt, lương thiện, đạo đứctính từA1Morally right, ethical, and considerate of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. goodDạng gốc (base form)
  2. goodsSố nhiều (plural)
  3. better (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. best (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is good to do sthlàm gì thì tốt/vuiIt's good to see you again.Gặp lại bạn thật vui.
  • good at sthgiỏi cái gìto be good at languages/your jobgiỏi ngoại ngữ/công việc
  • good at doing sthgiỏi làm gìNick has always been good at finding cheap flights.Nick luôn giỏi tìm chuyến bay giá rẻ.
  • good with sth/sbkhéo với cái gì/ai
  • good to sbtốt với aiHe was very good to me when I was ill.Anh ấy rất tốt với tôi khi tôi ốm.
  • good of sbtốt của aiShe looked into it for me, which was very good of her.Cô ấy đã tìm hiểu việc đó giúp tôi, điều đó rất tốt của cô ấy.

Cụm từ (phrase)

as good astrạng từHầu như, gần như
for goodcụm giới từMãi mãi
good at somethingGiỏi về cái gì
good for someonethán từ, tính từTốt cho ai
good jobdanh từ, thán từLàm tốt lắm
make goodđộng từĐạt được thành công đáng kể trong cuộc sống, thường là trong kinh doanh
do someone goodCó lợi cho ai
have a good timeđộng từVui vẻ

36 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 21
Thán từ (interjection) 1
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 8
Ngoan
  1. Ngoan, ngoan ngoãnWell-behaved (especially of children or animals).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigood
  2. từ tiếng Anh cổgōd
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gōd
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigoode“good, well”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigood
  2. từ tiếng Anh cổgōd“a good thing, advantage, benefit, gift; good, goodness, welfare; virtue, ability, doughtiness; goods, property, wealth”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gōdą“goods, belongings”

Ví dụ

  • The food was very good.Thức ăn rất ngon.
  • .Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
  • it’s a good watch;  the flashlight batteries are still goodĐó là một chiếc đồng hồ tốt; pin đèn pin vẫn còn dùng được.

AI