Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lòng tốtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being good.
- Chất dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡngdanh từđếm được (countable)The good, nutritional, healthy part or content of something.
- Thượng đế, Chúadanh từkhông đếm được (uncountable)God.
- Trời ơi, lạy trờithán từClipping of goodness me or various similar exclamations such as goodness gracious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goodnessDạng gốc (base form)
- goodnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goodness graciousthán từ | thán từ | Trời đất ơi, trời ơi |
| goodness of fit | Độ phù hợp | |
| goodness of heart | Lòng tốt | |
| thank goodnessthán từ | thán từ | Ơn trời |
| for goodness' sakecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để thể hiện sự bực bội, bực bội, khó chịu |
| goodness methán từ | thán từ | Vẻ mặt có chút ngạc nhiên |
| my goodnessthán từ | thán từ | Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sốc hoặc kinh ngạc |
| honest-to-goodnesstính từ | tính từ | Thực tế; thành thật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đức hạnh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đức hạnh, đức tínhThe moral qualities which constitute Christian excellence; moral virtue.
Xuất hiện ở từ khác
- eviltrái nghĩađộ tốt, tính tốt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goodnessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigoodnesse
- từ tiếng Anh cổgōdnes“goodness; virtue; kindness”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gōdnassī“goodness”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , : .Hương vị thơm ngon, đậm đà của cà phê: đó chính là hương vị của ớt urfa.
- !Cảm ơn Thượng đế vì chiến tranh đã kết thúc!
- .Cảm ơn trời, bạn đã tới