Dịch

goodness

B1danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lòng tốtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being good.
  2. Chất dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡngdanh từđếm được (countable)The good, nutritional, healthy part or content of something.
  3. Thượng đế, Chúadanh từkhông đếm được (uncountable)God.
  4. Trời ơi, lạy trờithán từClipping of goodness me or various similar exclamations such as goodness gracious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goodnessDạng gốc (base form)
  2. goodnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

goodness graciousthán từTrời đất ơi, trời ơi
goodness of fitĐộ phù hợp
goodness of heartLòng tốt
thank goodnessthán từƠn trời
for goodness' sakecụm giới từDùng để thể hiện sự bực bội, bực bội, khó chịu
goodness methán từVẻ mặt có chút ngạc nhiên
my goodnessthán từDùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sốc hoặc kinh ngạc
honest-to-goodnesstính từThực tế; thành thật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đức hạnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đức hạnh, đức tínhThe moral qualities which constitute Christian excellence; moral virtue.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigoodnesse
  2. từ tiếng Anh cổgōdnes“goodness; virtue; kindness”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gōdnassī“goodness”

Ví dụ

  • , , , : .Hương vị thơm ngon, đậm đà của cà phê: đó chính là hương vị của ớt urfa.
  • !Cảm ơn Thượng đế vì chiến tranh đã kết thúc!
  • .Cảm ơn trời, bạn đã tới

AI