Nghĩa chính
- Chủ nghĩa anh hùng, tinh thần anh hùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The qualities characteristic of a hero, such as courage, bravery, fortitude, selflessness, etc.; the display of such qualities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heroismDạng gốc (base form)
- heroismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc heroismVí dụ
- , . , .Anh ấy làm đủ thứ trò hay ho, và một cách tinh tế khám phá lại chủ nghĩa anh hùng của chính mình mà không làm quá lên. Nhưng anh ấy là một nhân vật phụ, và anh ấy biết điều đó.
- , , .Chấp nhận sự thật là trí tuệ, sống và bảo vệ nó là đức hạnh, còn cống hiến cuộc đời để gìn giữ nó là lòng quả cảm.
- .Ivan cảm ơn Rima vì lòng quả cảm của cô ấy.