Dịch

heroine

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈhɛɹəʊɪn/US/ˈhɪɹoʊɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Anh thư (nữ anh hùng)danh từA female hero.
  2. Nữ nhân vật chínhdanh từA female lead character.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heroineDạng gốc (base form)
  2. heroinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tragic heroinedanh từNữ anh hùng mắc phải một khuyết điểm bi thảm mà cuối cùng khiến cô ấy suy sụp; một nữ anh hùng bi kịch
mother heroinedanh từỞ Liên Xô, người phụ nữ sinh ra và nuôi dưỡng một gia đình đông con; được trao tặng danh hiệu danh dự
Byronic heroineChưa có nghĩa
anti-heroineChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Dạng viết cũ của heroin
  1. không đếm được (uncountable)Obsolete spelling of heroin.

Ví dụ

  • […] 1,451 , 19 — 16,273 .[...] 1.451 ounce heroine hydrochloride và 19 ounce codeine — tương đương với 16.273 bảng Anh thuốc phiện.
  • , .Còn cách nào khác ngoài việc phá vỡ lời thề để hắn có thể chiếm được Limerick, lúc đó được bảo vệ bởi lòng dũng cảm hào hùng của các lực lượng phòng thủ.
  • .Bạn là người hùng của tôi.

AI