Dịch

heroinism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những phẩm chất của nữ anh hùng hay sự thể hiện những phẩm chất đó; chủ nghĩa anh hùng được thực hiện bởi một phụ nữdanh từkhông đếm được (uncountable)The qualities of a heroine or the display of those qualities; heroism performed by a female.
  2. Nghiện heroindanh từkhông đếm được (uncountable)heroin addiction

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

heroine-ism

danh từ

heroin-ism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI