Dịch

heroin

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hêrôindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A powerful and addictive drug derived from opium producing intense euphoria, classed as an illegal narcotic in most of the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heroinDạng gốc (base form)
  2. heroinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heroin addictionNghiện heroin
heroin overdoseQuá liều heroin
heroin tradeBuôn bán heroin
sell heroinBán heroin
heroin chicdanh từXu hướng thời trang bắt đầu từ những năm 1990 xoay quanh những người mẫu mang những đặc điểm của người nghiện heroin, chẳng hạn như hốc hác và lưỡng tính
brown heroindanh từLoại heroin, dạng bột và màu nâu, thường được hít hoặc hút
black tar heroindanh từHỗn hợp có màu sẫm của diacetylmorphine và tạp chất
gas station heroindanh từĐồng nghĩa với tianeptine

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cách viết cũ của heroine
  1. Obsolete spelling of heroine.

Ví dụ

  • , / / / Tôi thấy một vật thực sự kỳ lạ, quái dị / Đứng nói chuyện với mọi người / Và tôi nhận ra đó là heroin / Loại thuốc chết người đi vào tĩnh mạch bạn
  • .Anh ấy dùng quá liều heroin.
  • .Anh ấy là người nghiện heroin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcHeroin
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἥρωςhḗrōs“hero”

AI