Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hêrôindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A powerful and addictive drug derived from opium producing intense euphoria, classed as an illegal narcotic in most of the world.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heroinDạng gốc (base form)
- heroinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heroin addiction | Nghiện heroin | |
| heroin overdose | Quá liều heroin | |
| heroin trade | Buôn bán heroin | |
| sell heroin | Bán heroin | |
| heroin chicdanh từ | danh từ | Xu hướng thời trang bắt đầu từ những năm 1990 xoay quanh những người mẫu mang những đặc điểm của người nghiện heroin, chẳng hạn như hốc hác và lưỡng tính |
| brown heroindanh từ | danh từ | Loại heroin, dạng bột và màu nâu, thường được hít hoặc hút |
| black tar heroindanh từ | danh từ | Hỗn hợp có màu sẫm của diacetylmorphine và tạp chất |
| gas station heroindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tianeptine |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách viết cũ của heroine
- Obsolete spelling of heroine.
Ví dụ
- , / / / Tôi thấy một vật thực sự kỳ lạ, quái dị / Đứng nói chuyện với mọi người / Và tôi nhận ra đó là heroin / Loại thuốc chết người đi vào tĩnh mạch bạn
- .Anh ấy dùng quá liều heroin.
- .Anh ấy là người nghiện heroin.
Họ từ (word family)
cùng gốc heroin- heroingHành động trở thành anh hùng (người dũng cảm; hình mẫu; hoặc nhân vật chính)danh từ
- heroinicCủa hoặc giống nữ anh hùng, đặc biệt là về phẩm chất của nam anh hùngtính từ
- heroinelyCủa, phù hợp, đặc trưng của, hoặc liên quan đến một nữ anh hùng, một nữ anh hùngtính từ
- heroinismNhững phẩm chất của nữ anh hùng hay sự thể hiện những phẩm chất đó; chủ nghĩa anh hùng được thực hiện bởi một phụ nữdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcHeroin
- từ tiếng Hy Lạp cổἥρωςhḗrōs“hero”