Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- henrydanh từB2The derived unit of electrical inductance in the International System of Units.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adam Henrydanh từ | danh từ | Lỗ đít/kẻ khốn nạn (người đáng ghét) |
| John Henrydanh từ | danh từ | Chữ ký của một người |
| Henry Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Abbeville |
| Good King Henrydanh từ | danh từ | Loài chân ngỗng thuộc loài Blitum bonus-henricus (đồng nghĩa Chenopodium bonus-henricus), có nguồn gốc từ Anh và phần lớn châu Âu, được trồng làm rau |
| Henry's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật về chất khí phát biểu rằng nồng độ của chất khí hòa tan trong chất lỏng tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó trên chất lỏng |
| Hooray Henrydanh từ | danh từ | Người đàn ông thượng lưu to mồm đến khó chịu |
| Hutton Henrydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Hutton Henry và Station Town, County Durham, Anh (OS lưới ref NZ4236) |
| Henry's pocketdanh từ | danh từ | Túi ngoài da ở tai của động vật, đặc biệt là mèo hoặc chó |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cục phân
- A turd.
Họ từ (word family)
cùng gốc henry- henryiteKhoáng chất màu xám đẳng cự có chứa đồng, bạc và Telluriumdanh từ
- henrymeyeriteKhoáng chất màu đen tứ giác lưỡng tháp chứa bari, sắt, oxy và titandanh từ
- abhenryĐơn vị độ tự cảm bằng một phần tỷ (1 x 10⁻⁹) của henry, được sử dụng trong hệ đơn vị centimet-gram-giâydanh từ
- microhenryĐơn vị độ tự cảm, một phần triệu henrydanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Henry Ford đã bán mặt hàng gì?
- 8 1820.Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
- .Henry muốn gặp bạn đấy.