Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abhenry
danh từ
(noun)
US
/
æ
b
ˈ
h
ɛ
n
.ɹ
i
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Đơn vị độ tự cảm bằng một phần tỷ (1 x 10⁻⁹) của henry, được sử dụng trong hệ đơn vị centimet-gram-giây
danh từ
A unit of inductance equal to one billionth (1 x 10⁻⁹) of a henry, used in the centimeter-gram-second system of units.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abhenry
Dạng gốc
(base form)
abhenr
ies
Số nhiều
(plural)
abhenry
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ab-
“absolute”
+
henry
AI
1
Đơn vị độ tự cảm bằng một phần tỷ (1 x 10⁻⁹) của henry
1
Đơn vị độ tự cảm bằng một phần tỷ (1 x 10⁻⁹) của henry
1
Đơn vị độ tự cảm bằng một phần tỷ (1 x 10⁻⁹) của henry