Dịch

mud

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Bùn, bùn đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture of water and soil or fine grained sediment.
  2. Bột bả thạch cao, bột trétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plaster-like mixture used to texture or smooth drywall.
  3. Bê tông tươi, vữa ướtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wet concrete as it is being mixed, delivered and poured.
  4. Làm lấm bùn, trát bùnđộng từngoại động từ (transitive)To make muddy or dirty; to apply mud to (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mudNguyên thể (infinitive)
  2. mudsSố nhiều (plural)
  3. mudden (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. muddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. muddingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Lời bôi nhọ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời bôi nhọ, lời vu khốngWillfully abusive, even slanderous remarks or claims, notably between political opponents.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimud
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạimod
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạimudde
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanmud
  2. từ tiếng Latinhmodius

Cùng gốc (doublet)modiusmuid

Ví dụ

  • .Các vấn đề tranh cử bị chìm nghỉm giữa những màn bôi nhọ từ cả hai đảng.
  • , , . , , […]Pháp sư nói chung có trải nghiệm chơi game MUD rất khác so với những người chơi khác. Nhờ quyền năng vượt trội rõ rệt đối với người chơi khác và nhờ vai trò đặc biệt trong xã hội MUD, họ thường được đối xử khác biệt.
  • .Danh tiếng của họ đã hoàn toàn bại hoại.

AI