Dịch

barro

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbaro/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bùndanh từmud
  2. Đất sétdanh từclay
  3. Mụn mủ (do mụn trứng cá), mụn trứng cá đóngdanh từpustule (caused by acne), closed comedo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barroDạng gốc (base form)
  2. barrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pies de barrodanh từChân đất sét
pelea de barrodanh từCuộc chiến bùn
olla de barroNồi đất
barros lucodanh từMột chiếc bánh sandwich làm từ bít tết nướng và phô mai tan chảy
barros jarpadanh từMột chiếc bánh sandwich làm từ giăm bông và phô mai tan chảy

AI