arcilla
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/aɾˈθiʝa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đất sétdanh từclay
- Dạng chia của arcillarđộng từinflection of arcillar:
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của arcillarđộng từthird-person singular present indicative
- Họ Arcilladanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arcillaDạng gốc (base form)
- arcillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arcilla blanca | Đất sét trắng | |
| arcilla expandida | Đất sét nở | |
| arcilla refractaria | Đất sét chịu lửa | |
| arcilla roja | Đất sét đỏ | |
| trabajar con arcilla | Làm việc với đất sét | |
| ladrillo de arcilla | Gạch đất sét |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của arcillar
- second-person singular imperative
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đất sét
Họ từ (word family)
cùng gốc arcillaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn đã tạo hình chậu cho đất sét.
- .Chúng tôi đã dành buổi chiều chơi làm búp bê đất sét.
- .Đất sét gây ra màu nâu cho sông.