Dịch

clay

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đất sétdanh từkhông đếm được (uncountable)A mineral substance made up of small crystals of silica and alumina, that is ductile when moist; the material of pre-fired ceramics.
  2. Sân đất nệndanh từkhông đếm được (uncountable)A tennis court surface made of crushed stone, brick, shale, or other unbound mineral aggregate.
  3. Thân xác, thể xácdanh từkhông đếm được (uncountable)The material of the human body.
  4. Bón đất sét, phủ đất sétđộng từngoại động từ (transitive)To add clay to, to spread clay onto.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clayNguyên thể (infinitive)
  2. claysSố nhiều (plural)
  3. clayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clayingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Đất sét
  1. không đếm được (uncountable)An earth material with ductile qualities.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lãnh thổ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicley
  2. từ tiếng Anh cổclǣġ“clay”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaij

Ví dụ

  • , , roof-garden, ( ) flower-pots sun-baked […]Ba chiếc ghế xếp kiểu tàu thủy, tất cả đều đã hỏng, là toàn bộ đồ đạc của khu vườn trên mái này, cùng với một dãy bốn chậu hoa bằng đất sét đỏ chứa đầy bụi đất nung dưới nắng trên một bờ tường chắn để tạo chút sắc màu bản địa.
  • .Giải Quần vợt Pháp Mở rộng được thi đấu trên sân đất nện.
  • .Chúng ta được tạo nên từ cát bụi.

AI