Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đất sétdanh từkhông đếm được (uncountable)A mineral substance made up of small crystals of silica and alumina, that is ductile when moist; the material of pre-fired ceramics.
- Sân đất nệndanh từkhông đếm được (uncountable)A tennis court surface made of crushed stone, brick, shale, or other unbound mineral aggregate.
- Thân xác, thể xácdanh từkhông đếm được (uncountable)The material of the human body.
- Bón đất sét, phủ đất sétđộng từngoại động từ (transitive)To add clay to, to spread clay onto.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Đất sét
- không đếm được (uncountable)An earth material with ductile qualities.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc clay- claymoreGươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt)danh từ
- claymationHoạt hình stop-motion trong đó mỗi tác phẩm hoạt hình được làm từ một chất có thể biến dạng, điển hình là đất sét Plasticinedanh từ
- clayenBằng đất sét; làm bằng đất séttính từ
- clayesCọc hoặc rào chắn được làm bằng cọc đan xen với liễu gai để che các chỗ ởdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicley
- từ tiếng Anh cổclǣġ“clay”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klaij
Ví dụ
- , , roof-garden, ( ) flower-pots sun-baked […]Ba chiếc ghế xếp kiểu tàu thủy, tất cả đều đã hỏng, là toàn bộ đồ đạc của khu vườn trên mái này, cùng với một dãy bốn chậu hoa bằng đất sét đỏ chứa đầy bụi đất nung dưới nắng trên một bờ tường chắn để tạo chút sắc màu bản địa.
- .Giải Quần vợt Pháp Mở rộng được thi đấu trên sân đất nện.
- .Chúng ta được tạo nên từ cát bụi.