Dịch

soul

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Linh hồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spirit or essence of a person usually thought to consist of one's thoughts and personality, often believed to live on after the person's death.
  2. Linh hồn, tinh hoa, cốt lõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spirit or essence of anything.
  3. Thuộc văn hóa người Mỹ gốc Phitính từkhông so sánh (not comparable)Characteristic of or pertaining to African American culture.
  4. Đi xin ăn vào lễ các linh hồnđộng từTo beg on All Soul's Day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soulNguyên thể (infinitive)
  2. soulsSố nhiều (plural)
  3. souledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soulingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • soul of sblinh hồn của aia prayer for the soul of the deceasedlời cầu nguyện cho linh hồn của người đã khuất
  • in sb's soultrong tâm hồn của aiThere was a feeling of restlessness deep in her soul.Có một cảm giác bồn chồn sâu trong tâm hồn cô ấy.
  • the soul of sthtinh hoa của cái gì

Cụm từ (phrase)

soul fooddanh từNuôi dưỡng tâm hồn; nuôi dưỡng tinh thần
not a soulđại từKhông ai
body and soultrạng từHết lòng
rest his soulcụm từDùng trong ngoặc đơn để đánh dấu người được giới thiệu là đã chết
soul-searchingtính từ, danh từLiên quan đến việc thăm dò nội tâm hoặc xem xét có phê phán lương tâm của một người, đặc biệt là động cơ và giá trị
heart and souldanh từ, trạng từCốt lõi của một sự vật; phần thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất
God rest his soulcụm từCâu kính ngữ được nói trong ngoặc đơn sau khi nhắc đến một người đàn ông đã qua đời
upon my soulcụm từThể hiện sự ngạc nhiên hoặc chân thành

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Sức sống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sức sống, sinh khí, nhiệt huyếtLife, energy, vigor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Linh hồn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoule
  2. từ tiếng Anh cổsāwol“soul, life, spirit, being”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*saiwalu
động từ
  1. mượn từ tiếng Phápsouler“to satiate”

Ví dụ

  • Flowey: ? , !Flowey: Thấy trái tim đó không? Đó là LINH HỒN của bạn, đỉnh cao của con người bạn!
  • " building's metting ," .Monnier nói: “Có một sự sống động đến từ linh hồn lịch sử của tòa nhà hòa quyện với nhịp điệu của vùng Caribe”.
  • .Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim.

AI