Dịch

crux

C1danh từ (noun)
UK/kɹʌks/US/kɹʌks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điểm cốt lõi, mấu chốtdanh từThe basic, central, or essential point or feature.
  2. Bước ngoặt, điểm quyết địnhdanh từThe critical or transitional moment or issue, a turning point.
  3. Điều nan giải, bài toán khódanh từA puzzle or difficulty.
  4. Đoạn leo khó nhất, điểm mấu chốtdanh từThe hardest point of a climb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cruxDạng gốc (base form)
  2. cruces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cruxesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the crux (of sth)điểm mấu chốt (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

crux ansatadanh từĐồng nghĩa với ankh
crux simplexdanh từThanh xà đơn hoặc một cột không có thanh ngang để thi công
crux decussatadanh từĐường chéo chéo, giống chữ X
crux ordinariadanh từCây thánh giá làm bằng thanh ngang gắn vào một cột thẳng đứng, được sử dụng để hành quyết tội phạm trong thời kỳ La Mã cổ đại
crux gammatadanh từThe tetra-gammadion.chưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình thánh giá trên huy hiệu
  1. A cross on a coat of arms.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcrux“cross, wooden frame for execution”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)ker-“to turn, to bend”

Cùng gốc (doublet)crosscrouch

Ví dụ

  • .Điểm cốt lõi trong lập luận của cô ấy là các con đường cần được sửa chữa trước khi có thể hoàn thành bất cứ việc gì khác.
  • , [], contractor’s , .Bộ phim chạm đến bước ngoặt kịch tính sau một tiếng đồng hồ, khi Reality [Winner], đang làm việc tại cơ sở của nhà thầu ở Georgia, phát hiện ra điều mà cô cho là một vụ bê bối bi thảm.
  • , Những gì tôi đã trình bày về loại thơ này sẽ góp phần giải quyết một bài toán thi ca do Dryden đưa ra như một điều nan giải cho các đồng nghiệp của ông.

AI