Dịch

toque

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtoke/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Cái chạm, sự chạmdanh từa touch
  2. Tiếng gảy, cú gảydanh từa strum
  3. Tiếng chuông báo, hồi chuôngdanh từa toll (musical sound used to announce something)
  4. Dạng chia của tocarđộng từinflection of tocar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toqueDạng gốc (base form)
  2. toquesSố nhiều (plural)
  3. toquecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. toquecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dar el toque finalHoàn thiện nét cuối
dar un toqueNháy máy, gọi điện, nhắc nhở
toque de quedadanh từLệnh giới nghiêm, giờ giới nghiêm
un toque deMột chút, một thoáng
al toquetrạng từNgay lập tức
último toqueHoàn thiện
toque de dianadanh từTiết lộ
piedra de toquedanh từĐá thử

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 2
Phép thử đá thử vàng
  1. assay by touchstone

Ví dụ

  • .Đừng chạm vào những giấy tờ này bằng tay ướt.
  • . .Đừng chạm vào tôi. Tôi bị dị ứng với tiếp xúc cơ thể.
  • , .Khi nào trúng số, tôi sẽ nghỉ việc.

AI