Dịch

contacto

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konˈtaɡto/nguồn

Nghĩa chính

  1. liên lạc, người liên hệ, tiếp xúcdanh từA2contact, a person you can get in touch with or the act of getting in touch
  2. liên hệđộng từA2to get in touch with someone (first‑person singular present)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contactoDạng gốc (base form)
  2. contactosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lentes de contactoKính áp tròng
mantener el contactoGiữ liên lạc
perder el contactoMất liên lạc
ponerse en contacto con alguienLiên lạc với ai
tener contacto con alguienTiếp xúc với ai
contacto a alguienLiên hệ với ai đó
contacto socialdanh từLiên hệ xã hội
llave de contactodanh từChìa khóa đánh lửa

Họ từ (word family)

cùng gốc contacto

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có muốn thêm tôi vào danh bạ không?
  • ¿ ?Bạn có thể tìm kính áp tròng giúp tôi được không?
  • .Chúng tôi đã không thể liên lạc được với anh ấy.

AI