着
著HSK1
Hay gặpHán-Việt: trứ
zhe
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- đang diễn ra, còn tiếp diễn.After a verb, marks an action in progress or a continuing state, e.g. 他正在学习 “he is studying.”
- đạt được, trúng, chạm vào, bị ảnh hưởng.After a verb or in a set expression, marks a reached result or state, e.g. 睡着 “fall asleep” and 着火 “catch fire.”
Chữ và bộ thủ (character, radical)
着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take actionCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Nước cờ
- Nước cờ, nước đia move in chess (Taiwan pr. [zhuo2])
Ví dụ
- !Cháy!
- !Cháy!
- !Hãy nghe tôi!
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- 著dễ nhầm‘着’ là trợ từ chỉ trạng thái hiện tại, không đồng nghĩa với ‘著’ nghĩa viết hoặc nổi bật.