Dịch

着

著
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: trứ
zhe

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. đang diễn ra, còn tiếp diễn.After a verb, marks an action in progress or a continuing state, e.g. 他正在学习 “he is studying.”
  2. đạt được, trúng, chạm vào, bị ảnh hưởng.After a verb or in a set expression, marks a reached result or state, e.g. 睡着 “fall asleep” and 着火 “catch fire.”

Chữ và bộ thủ (character, radical)

着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take action

Cụm từ (phrase)

接着Đỡ lấy, bắt lấy, đón lấy
着凉Bị cảm lạnh
着急Sốt ruột, lo lắng
着火Bốc cháy, bắt lửa
睡着Ngủ thiếp đi
随着Khi., cùng với, theo
唱着歌Vừa làm việc khác vừa hát
坐着Ngồi

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Nước cờ
  1. Nước cờ, nước đia move in chess (Taiwan pr. [zhuo2])

Ví dụ

  • !Cháy!
  • !Cháy!
  • !Hãy nghe tôi!

AI