Dịch

唱着歌

Hán-Việt: xướng trứ ca
chàngzhe gē

Nghĩa chính

  1. Vừa làm việc khác vừa hát

Chữ và bộ thủ (character, radical)

唱
chàngxướng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)11 nét
sing, chant, call; ditty, song
着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take action
歌
gēca
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)14 nét
song, lyrics; sing, chant; praise

Ví dụ

  • 。Cô ấy vừa đi vừa hát.

AI