Dịch

坐着

Hán-Việt: trứ
zuòzhe

Nghĩa chính

  1. Ngồi

Chữ và bộ thủ (character, radical)

坐
zuò
Bộ: 土 · thổ (đất)7 nét
sit; seat; ride, travel by
着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take action

Ví dụ

  • 。Anh ấy ngồi đọc sách.

AI