siente
A2động từ (verb)
Hay gặp/ˈsjente/
Dạng gốc:sentarĐến chỗ ngồi
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngồi, đặtđộng từinflection of sentar:
- Hãy ngồiđộng từthird-person singular imperative
- Dạng biến đổi của sentirđộng từinflection of sentir:
- Cảm thấy, cảm nhậnđộng từthird-person singular present indicative
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo siente | Xin lỗi, lấy làm tiếc | |
| ojos que no ven, corazón que no siente | Ngoài tầm mắt, ngoài tâm trí; Mắt không thấy thì tim không đau | |
| sentar mal | Gây khó chịu, không hợp | |
| sentar cabezađộng từ | động từ | Ổn định cuộc sống (thiết lập một lối sống ổn định) |
| sentar cátedrađộng từ | động từ | Làm giáo hoàng |
| sentarse aparte | Ngồi riêng | |
| sentar la cabezađộng từ | động từ | Cùng nhau hành động |
| sentar las bases | Đặt nền móng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngồi
- Ngồi, đặtfirst/third-person singular present subjunctive
Họ từ (word family)
cùng gốc sentarVí dụ
- .Bàn chân cảm nhận được chính nó khi chạm vào mặt đất.
- .Candela cảm thấy rất ngột ngạt vì người hâm mộ.
- , .Cô ấy không thấy vui khi ở cạnh chúng ta, hãy để cô ấy đi.