Dịch

sentado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/senˈtado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngồi, đang ngồitính từseated
  2. Ổn định, vững chắctính từsettled, established
  3. Điềm đạm, chín chắntính từsensible, solid
  4. Ngồi, làm cho vừa, hợpđộng từpast participle of sentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentadoDạng gốc (base form)
  2. sentaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. sentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. sentadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. sentadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar por sentadoCoi là đương nhiên
estar sentadoĐang ngồi
quedarse sentadoVẫn ngồi yên

Ví dụ

  • .Bà lão đang ngồi một mình hoàn toàn cô độc.
  • .Elvira đang ngồi trên tay vịn của chiếc ghế bành.
  • .Ông lão đang ngồi một mình hoàn toàn cô độc.

AI