Dịch

明白

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: minh bạch
míng bai

Nghĩa chính

  1. hiểu, nhận ra, thấu hiểuđộng từto know or understand the meaning, nature, or reason of something
  2. rõ ràng, dễ hiểu, minh bạchtính từeasy to understand, clear and obvious
  3. hiểu chuyện, biết điều, sáng suốttính từsensible and reasonable in behavior or thinking

Chữ và bộ thủ (character, radical)

明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear
白
báibạch
Bộ: 白 · bạch (trắng)5 nét
white; pure, unblemished; bright

Cụm từ (phrase)

听明白Nghe hiểu
弄明白Làm cho rõ
想明白Nghĩ thông suốt
看明白Nhìn hiểu rõ
讲明白Giải thích rõ ràng
说明白Nói rõ ràng
明白人Người hiểu chuyện
心里明白Trong lòng hiểu rõ

Ví dụ

  • 。Tôi không hiểu tại sao anh áy làm điều đó.
  • 。Chúng tôi hiểu mà.
  • 。Tôi không hiểu.

AI