明白
HSK1
Hay gặpHán-Việt: minh bạch
míng bai
Nghĩa chính
- hiểu, nhận ra, thấu hiểuđộng từto know or understand the meaning, nature, or reason of something
- rõ ràng, dễ hiểu, minh bạchtính từeasy to understand, clear and obvious
- hiểu chuyện, biết điều, sáng suốttính từsensible and reasonable in behavior or thinking
Chữ và bộ thủ (character, radical)
明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear白
báibạch
Bộ: 白 · bạch (trắng)5 nét
white; pure, unblemished; brightNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tôi không hiểu tại sao anh áy làm điều đó.
- 。Chúng tôi hiểu mà.
- 。Tôi không hiểu.