Dịch

obvio

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈobbjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiển nhiên, rõ ràngtính từobvious
  2. Rõ ràng, minh bạchtính từclear
  3. Tránh, bỏ quađộng từfirst-person singular present indicative of obviar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obvioDạng gốc (base form)
  2. obviasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. obviosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. obviaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

resultar obvioCho thấy rõ ràng
ser obvioHiển nhiên, rõ ràng

Ví dụ

  • , .Anh ấy cười nhạo mọi người, rõ ràng là anh ấy đang đau khổ.
  • .Điều Araceli khẳng định rõ ràng là điều ngớ ngẩn.
  • .Đối với mọi người, rõ ràng là anh ấy đang yêu.

AI