明显
明顯HSK3
Hay gặpHán-Việt: minh hiển
míng xiǎn
Nghĩa chính
- rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiêntính từEasy to see, hear, or understand; clear and obvious.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear显
xiǎnhiển
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
manifest, display; evident, clearNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ,!Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- apparentlyTiếng Anhtương đương
- decidedTiếng Anhtương đương
- tellingTiếng Anhtương đương
- claramenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 显然dễ nhầm, đồng nghĩacũng có nghĩa là rõ ràng nhưng dùng rộng hơn, không mang tính khẳng định mạnh như ‘显然’
- 清楚đồng nghĩaNhấn mạnh dấu hiệu hoặc sự khác biệt dễ nhận thấy.