Dịch

decided

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. rõ rệt, rõ ràng, dễ thấytính từB2Clear, definite, and easily noticed.
  2. kiên quyết, dứt khoát, kiên địnhtính từC1Firm, resolute, and not easily changing one's mind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decidedDạng gốc (base form)
  2. decidedsSố nhiều (plural)
  3. more decidedSo sánh hơn (comparative)
  4. most decidedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

decided advantageLợi thế rõ rệt
decided lackSự thiếu hụt rõ rệt
decided preferenceSự ưu tiên dứt khoát
decided improvementSự tiến bộ rõ rệt
decided mannerPhong thái kiên quyết
decided opinionsQuan điểm dứt khoát
be decided by someoneDo ai đó quyết định
she decided on the green coatcụm từCô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người đã có quyết định
  1. A voter etc. who has reached their decision.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiên quyết
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Các chỉ số trực quan là một cải tiến rõ rệt, và đã làm giảm việc gọi điện thoại của nhân viên trong chòi phát tín hiệu.
  • Một người phụ nữ có những quan điểm kiên định.
  • […] .[...] nhưng đó là một quy trình hết sức sai lầm nếu những người chưa quyết định khác biệt lớn với những người đã có quyết định.

AI