Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- rõ rệt, rõ ràng, dễ thấytính từB2Clear, definite, and easily noticed.
- kiên quyết, dứt khoát, kiên địnhtính từC1Firm, resolute, and not easily changing one's mind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decidedDạng gốc (base form)
- decidedsSố nhiều (plural)
- more decidedSo sánh hơn (comparative)
- most decidedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decided advantage | Lợi thế rõ rệt | |
| decided lack | Sự thiếu hụt rõ rệt | |
| decided preference | Sự ưu tiên dứt khoát | |
| decided improvement | Sự tiến bộ rõ rệt | |
| decided manner | Phong thái kiên quyết | |
| decided opinions | Quan điểm dứt khoát | |
| be decided by someone | Do ai đó quyết định | |
| she decided on the green coatcụm từ | cụm từ | Cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Người đã có quyết định
- A voter etc. who has reached their decision.
Họ từ (word family)
cùng gốc decidedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các chỉ số trực quan là một cải tiến rõ rệt, và đã làm giảm việc gọi điện thoại của nhân viên trong chòi phát tín hiệu.
- Một người phụ nữ có những quan điểm kiên định.
- […] .[...] nhưng đó là một quy trình hết sức sai lầm nếu những người chưa quyết định khác biệt lớn với những người đã có quyết định.