Dịch

decidido

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/deθiˈdido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rõ ràng, dứt khoáttính từdecided
  2. Có chủ đích, có mục đíchtính từpurposeful
  3. Quả quyết, quyết tâmtính từdetermined
  4. Phân từ quá khứ của decidirđộng từpast participle of decidir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decididoDạng gốc (base form)
  2. decididasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. decididosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. decididaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar decidido aQuyết tâm làm gì
tener decididoĐã quyết định
tono decididoGiọng dứt khoát

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kiên quyết
  1. Kiên quyết, kiên địnhresolute

Ví dụ

  • .Anh ấy đã quyết định chiều mai sẽ khởi hành.
  • , .Dù chuyện gì xảy ra, tôi vẫn quyết tâm làm được.
  • .Họ đã quyết định không mua chiếc tivi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rõ ràng
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc decidido

AI