undecided
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chưa quyết định, chưa ngã ngũtính từOpen and not yet settled or determined.
- Chưa quyết định, do dựtính từUncommitted, not having reached a decision.
- Người chưa quyết địnhdanh từA voter etc. who has not yet come to a decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undecidedDạng gốc (base form)
- undecidedsSố nhiều (plural)
- more undecidedSo sánh hơn (comparative)
- most undecidedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- undecided (about sb/sth)chưa quyết định về ai/cái gìI’m still undecided (about) who to vote for.Tôi vẫn chưa quyết định sẽ bầu cho ai.
- undecided (as to sth)chưa quyết định về việc gìHe was undecided as to what to do next.Anh ấy chưa quyết định làm gì tiếp theo.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undecided voters | Cử tri chưa quyết định |
Ví dụ
- man's .Vấn đề số phận con người vẫn chưa ngã ngũ.
- , , , ? , ?Đầu tiên, bạn nói, bạn làm Và sau đó bạn không Và sau đó bạn nói, bạn sẽ làm Và sau đó bạn sẽ không. Bây giờ bạn chưa quyết định Vậy bạn sẽ làm gì? Bây giờ bạn muốn chơi Và sau đó thì không Và khi bạn nói, bạn sẽ ở lại Đó là khi bạn đi Bây giờ bạn chưa quyết định Vậy bạn sẽ làm gì?
- […] .[…] nhưng đó là một thủ tục rất nhiều sai sót nếu những người chưa quyết định khác biệt lớn so với những người đã quyết định.