Dịch

unsettled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bất an, bồn chồntính từDisturbed, upset.
  2. Bất ổn, không ổn địnhtính từNot in a steady condition, uncertain, subject to change.
  3. Chưa có người ở, hoang vutính từNot populated, having no settlers or other inhabitants.
  4. Chưa thanh toántính từUnpaid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsettledDạng gốc (base form)
  2. more unsettledSo sánh hơn (comparative)
  3. most unsettledSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .Tôi cảm thấy bất an trước cơn bộc phát bất ngờ, và vì không biết phải làm gì nên tôi cứ đứng đó, bối rối.
  • ; .Chúng ta cần thanh toán hóa đơn này; ngay cả khi bạn cho là mức phí quá cao, chúng ta không thể cứ để nó chưa thanh toán.
  • .Lukas thực sự cảm thấy bất an.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI