unsettled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bất an, bồn chồntính từDisturbed, upset.
- Bất ổn, không ổn địnhtính từNot in a steady condition, uncertain, subject to change.
- Chưa có người ở, hoang vutính từNot populated, having no settlers or other inhabitants.
- Chưa thanh toántính từUnpaid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsettledDạng gốc (base form)
- more unsettledSo sánh hơn (comparative)
- most unsettledSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .Tôi cảm thấy bất an trước cơn bộc phát bất ngờ, và vì không biết phải làm gì nên tôi cứ đứng đó, bối rối.
- ; .Chúng ta cần thanh toán hóa đơn này; ngay cả khi bạn cho là mức phí quá cao, chúng ta không thể cứ để nó chưa thanh toán.
- .Lukas thực sự cảm thấy bất an.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unsettledXuất hiện ở từ khác
- openđồng nghĩaChưa được giải quyết dứt điểm.