Dịch

unsure

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không chắctính từuncertain, ambivalent.
  2. Không vững chắc, bấp bênhtính từunstable or precarious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsureDạng gốc (base form)
  2. unsurerSo sánh hơn (comparative)
  3. unsurestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unsure about/of sthkhông chắc về cái gìThere were a lot of things I was unsure about.Có rất nhiều điều mà tôi không chắc chắn.
  • unsure how, what, etc…không chắc làm thế nào, cái gì, v.v…I was unsure how to reply to this question.Tôi không biết phải trả lời câu hỏi này thế nào.
  • unsure of how, what, etc…không chắc về việc làm thế nào, cái gì, v.v…He was unsure of what to do next.Anh ấy không chắc phải làm gì tiếp theo.
  • unsure as to how, what, etc…không chắc về việc làm thế nào, cái gì, v.v…They were unsure as to what the next move should be.Họ không chắc bước đi tiếp theo nên là gì.
  • unsure (of yourself)thiếu tự tin (vào bản thân)

Cụm từ (phrase)

feel unsureCảm thấy không chắc chắn
unsure about somethingKhông chắc về điều gì
unsure of somethingKhông chắc chắn về điều gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không vững chắc

Nguồn gốc (etymology)

un-sure

  1. từ tiếng Anh trung đạiunsure

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi vẫn chưa chắc liệu có nên tham dự đám cưới hay không.
  • .Anh ấy nói rằng anh ấy không chắc.
  • .Cô ấy nói rằng cô ấy không chắc.

AI