Dịch

agnostic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất khả tritính từDoubtful or uncertain about the existence or demonstrability of God or other deity.
  2. Không có quan điểm chắc chắntính từHaving no firmly held opinions on something.
  3. Thuộc thuyết bất khả tritính từOf or relating to agnosticism or its adherents.
  4. Người theo thuyết bất khả tridanh từA person who holds to a form of agnosticism, especially uncertainty of the existence of a deity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agnosticDạng gốc (base form)
  2. agnosticsSố nhiều (plural)
  3. more agnosticSo sánh hơn (comparative)
  4. most agnosticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

I'm agnosticcụm từTôi là người bất khả tri
anti-agnosticdanh từ, tính từNgười phản đối thuyết bất khả tri
language-agnostictrạng từTheo cách độc lập với ngôn ngữ máy tính đang được sử dụng
location-agnostictính từKhông bị bó buộc ở một vị trí cụ thể
vendor-agnostictính từ, danh từKhông bị ràng buộc với các sản phẩm của một nhà sản xuất cụ thể
vendor agnosticChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không phụ thuộc nền tảng
  1. Unaware or noncommittal regarding the specific nature of the components or input with which it interacts.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Thomas Henry Huxley đặt ra năm 1870

a-Gnostic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄγνωστοςágnōstos“ignorant, not knowing”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy rời nhà thờ khi đã trở nên hoài nghi về tôn giáo.
  • Secretary's .Anh ấy nói mình không có quan điểm chắc chắn về các tuyên bố của Bộ trưởng.
  • .Quan điểm bất khả tri của ông được tóm tắt trong cuốn sách của mình.

AI