Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất khả tritính từDoubtful or uncertain about the existence or demonstrability of God or other deity.
- Không có quan điểm chắc chắntính từHaving no firmly held opinions on something.
- Thuộc thuyết bất khả tritính từOf or relating to agnosticism or its adherents.
- Người theo thuyết bất khả tridanh từA person who holds to a form of agnosticism, especially uncertainty of the existence of a deity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agnosticDạng gốc (base form)
- agnosticsSố nhiều (plural)
- more agnosticSo sánh hơn (comparative)
- most agnosticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'm agnosticcụm từ | cụm từ | Tôi là người bất khả tri |
| anti-agnosticdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người phản đối thuyết bất khả tri |
| language-agnostictrạng từ | trạng từ | Theo cách độc lập với ngôn ngữ máy tính đang được sử dụng |
| location-agnostictính từ | tính từ | Không bị bó buộc ở một vị trí cụ thể |
| vendor-agnostictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không bị ràng buộc với các sản phẩm của một nhà sản xuất cụ thể |
| vendor agnostic | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không phụ thuộc nền tảng
- Unaware or noncommittal regarding the specific nature of the components or input with which it interacts.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc agnostic- agnosticismQuan điểm cho rằng sự thật tuyệt đối hay sự chắc chắn tối thượng là không thể đạt được, đặc biệt là về kiến thức không dựa trên kinh nghiệm hoặc hiện tượng có thể nhận thức đượcdanh từ
- agnosticizeLàm cho bất khả triđộng từ
- agnosticallyTheo cách bất khả tri; không có hoặc thể hiện một ý kiến chắc chắn về một cái gì đótrạng từ
- nonagnosticKhông phải thuyết bất khả tritính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy rời nhà thờ khi đã trở nên hoài nghi về tôn giáo.
- Secretary's .Anh ấy nói mình không có quan điểm chắc chắn về các tuyên bố của Bộ trưởng.
- .Quan điểm bất khả tri của ông được tóm tắt trong cuốn sách của mình.