Dịch

atheist

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người theo thuyết vô thầndanh từA person who does not believe in deities or gods.
  2. Người tin không có thầndanh từA person who is certain that no deities exist or who thinks that the existence of deities can be disproven.
  3. Người hoài nghi thầndanh từA person who doubts the existence of deities (therefore, an agnostic may be considered an atheist).
  4. Thuộc về vô thầntính từOf or relating to atheists or atheism; atheistic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atheistDạng gốc (base form)
  2. atheistsSố nhiều (plural)
  3. more atheistSo sánh hơn (comparative)
  4. most atheistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

I'm an atheistcụm từTôi là người vô thần
neo-atheistdanh từNgười vô thần mới
new atheistdanh từ, tính từNgười vô thần đồng cảm với phong trào vô thần mới
weak atheistdanh từĐồng nghĩa với atheist
hard atheistdanh từNgười vô thần khẳng định rõ ràng rằng không có vị thần nào tồn tại
soft atheistdanh từNgười vô thần không khẳng định rõ ràng rằng các vị thần không tồn tại
strong atheistdanh từNgười chắc chắn rằng không có vị thần nào tồn tại hoặc người nghĩ rằng sự tồn tại của các vị thần có thể bị bác bỏ
positive atheistdanh từNgười chắc chắn rằng không có vị thần nào tồn tại hoặc người nghĩ rằng sự tồn tại của các vị thần có thể bị bác bỏ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Người không tin thần
  1. Any person lacking belief in deities (including children who are unaware of religion).

Ví dụ

  • . , , , . […] 1851, . 12 (. . 1593), , witness's " ."Các vô thần. Người không tin vào sự tồn tại của Đấng Tối Cao, một vô thần, không đủ năng lực làm chứng, không thể thề.
  • , , . ; , .Một vô thần, giống như một Cơ đốc, cho rằng chúng ta có thể biết có hay không có Thượng Đế. Cơ đốc cho rằng chúng ta có thể biết có Thượng Đế; vô thần cho rằng chúng ta có thể biết không có.
  • — ? —. .— ? .—. . , .Bộ trưởng—Bạn thực sự là vô thần? Vô thần—Có. B.—Bạn có phủ nhận sự tồn tại của thần không? Vô thần—Không. Tôi phủ nhận có đủ lý do để tin có thần. Có thể có thần, nhưng tôi cho là rất không có khả năng.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

a-theist

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiathéiste
  2. từ tiếng Latinhatheos
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἄθεοςátheos“godless, without god”

AI