Dịch

deist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chủ nghĩa thần thánh và những người theo chủ nghĩa thần thánhtính từOf or relating to deism and deists.
  2. Nhà thần luậndanh từA person who believes in deism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deistDạng gốc (base form)
  2. deistsSố nhiều (plural)
  3. more deistSo sánh hơn (comparative)
  4. most deistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deistic evolutiondanh từSự tiến hóa do Chúa đặt ra nhưng sau đó không được hướng dẫn
deistic evolutionismdanh từNiềm tin vào sự tiến hóa thần thánh
deistic evolutionistdanh từNgười đề xướng thuyết tiến hóa thần thánh

AI