gaytheist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một người vừa đồng tính vừa vô thầndanh từSomeone who is both gay and atheist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gaytheistDạng gốc (base form)
- gaytheistsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người vô thần
- An atheist.