Dịch

gnostic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngộ đạotính từknowing; wise; shrewd

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gnosticDạng gốc (base form)
  2. gnosticsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gnostic atheistdanh từĐồng nghĩa với hard atheist

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • — .Tôi đã nói bạn là một người theo thuyết ngộ đạo.
  • . —Buddhism's Māyā — . , Māyā , , , , .
  • . , . , . , , , Hammadi . , . . . . , . , . . , Hammadi , 1945, . "Gnōsis" .

AI