Dịch

gnosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng kiến thức nội tại hoặc cái nhìn sâu sắc siêu việt, chẳng hạn như những người theo thuyết Ngộ đạo tìm kiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An immanent form of knowledge or transcendent insight, such as sought by the Gnostics.
  2. Hành động hoặc quá trình hiểu biết nói chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of knowing in general.
  3. Trạng thái nhận thức bị thay đổi trong đó ý chí có hiệu quả kỳ diệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An altered state of awareness in which the will is magically effective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gnosisDạng gốc (base form)
  2. gnoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγνῶσῐς“knowledge”

Ngôn ngữ khác

AI