Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acrognosis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhận thức cảm giác bình thường (cenesthesia) của bàn tay và bàn chân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Normal sensory perception (cenesthesia) of the hands and feet
Nguồn gốc
(etymology)
acro-
+
gnosis
AI
1
Nhận thức cảm giác bình thường (cenesthesia) của bàn tay và bàn chân
1
Nhận thức cảm giác bình thường (cenesthesia) của bàn tay và bàn chân
1
Nhận thức cảm giác bình thường (cenesthesia) của bàn tay và bàn chân