acro-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Các chi: tứ chi, đầu, ngón tay, ngón chân, v.vtiền tốThe extremities: limbs, head, fingers, toes, etc.
- Nằm hoặc định vị ở đầu hoặc đầu của một vật thể hoặc cơ thểtiền tốLocated or positioned at a tip or tips of an object or body.
- Nằm hoặc định vị ở trên cùng; trên cùngtiền tốLocated or positioned at the top; uppermost.
- Bắt đầu, ban đầutiền tốBeginning, initial.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acro-dermato-ungual-lacrimal-tooth syndromedanh từ | danh từ | Bệnh di truyền hiếm gặp, một dạng loạn sản ngoại bì trội trên nhiễm sắc thể thường |
7 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 7
Có hình dạng nhọn
- Pointed in shape.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)