Dịch

acro-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Các chi: tứ chi, đầu, ngón tay, ngón chân, v.vtiền tốThe extremities: limbs, head, fingers, toes, etc.
  2. Nằm hoặc định vị ở đầu hoặc đầu của một vật thể hoặc cơ thểtiền tốLocated or positioned at a tip or tips of an object or body.
  3. Nằm hoặc định vị ở trên cùng; trên cùngtiền tốLocated or positioned at the top; uppermost.
  4. Bắt đầu, ban đầutiền tốBeginning, initial.

Cụm từ (phrase)

acro-dermato-ungual-lacrimal-tooth syndromedanh từBệnh di truyền hiếm gặp, một dạng loạn sản ngoại bì trội trên nhiễm sắc thể thường

7 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 7
Có hình dạng nhọn
  1. Pointed in shape.

AI