acrodynamic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có trọng âm ở gốc trong trường hợp mạnh và ở phần cuối trong trường hợp yếutính từkhông so sánh (not comparable)Having the accent on the root in the strong cases and on the ending in the weak cases.
- Tạo ra khả năng miễn dịch thu đượctính từkhông so sánh (not comparable)Giving rise to an acquired immunity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .