Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Động lựctính từChanging; active; in motion.
- Năng động, mạnh mẽtính từPowerful; energetic.
- Linh hoạt, thích ứngtính từAble to change and adapt.
- Sự tương tác, động lực tương tácdanh từA characteristic or manner of an interaction; a behavior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dynamicDạng gốc (base form)
- dynamicsSố nhiều (plural)
- more dynamicSo sánh hơn (comparative)
- most dynamicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dynamic equilibriumdanh từ | danh từ | Cân bằng động |
| dynamic market | Thị trường năng động | |
| dynamic process | Quá trình biến động | |
| family dynamic | Tương tác trong gia đình | |
| group dynamic | Động lực nhóm | |
| power dynamicdanh từ | danh từ | Bản chất mất cân bằng của sự tương tác giữa các cá nhân hoặc nhóm có mức độ quyền lực xã hội khác nhau |
| dynamic sitedanh từ | danh từ | Trang web hiển thị thông tin thay đổi bằng mã phía máy chủ, thường là thông tin được lấy từ cơ sở dữ liệu |
| dynamic loaddanh từ | danh từ | Tải động |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Thuộc sắc thái âm thanh
- Having to do with the volume of sound.
Ví dụ
- , .Môi trường luôn biến động, thay đổi theo năm tháng và các mùa.
- .Ông ấy là một diễn giả năng động và lôi cuốn.
- 40 .Ký hiệu sắc thái ở ô nhịp thứ 40 là forte.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dynamicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdynamique
- từ tiếng Hy Lạp cổδυναμικόςdunamikós“powerful”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- activeđồng nghĩaNhấn mạnh năng lượng và sự thay đổi liên tục.