Dịch

dynamic

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Động lựctính từChanging; active; in motion.
  2. Năng động, mạnh mẽtính từPowerful; energetic.
  3. Linh hoạt, thích ứngtính từAble to change and adapt.
  4. Sự tương tác, động lực tương tácdanh từA characteristic or manner of an interaction; a behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dynamicDạng gốc (base form)
  2. dynamicsSố nhiều (plural)
  3. more dynamicSo sánh hơn (comparative)
  4. most dynamicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dynamic equilibriumdanh từCân bằng động
dynamic marketThị trường năng động
dynamic processQuá trình biến động
family dynamicTương tác trong gia đình
group dynamicĐộng lực nhóm
power dynamicdanh từBản chất mất cân bằng của sự tương tác giữa các cá nhân hoặc nhóm có mức độ quyền lực xã hội khác nhau
dynamic sitedanh từTrang web hiển thị thông tin thay đổi bằng mã phía máy chủ, thường là thông tin được lấy từ cơ sở dữ liệu
dynamic loaddanh từTải động

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 4
Thuộc sắc thái âm thanh
  1. Having to do with the volume of sound.

Ví dụ

  • , .Môi trường luôn biến động, thay đổi theo năm tháng và các mùa.
  • .Ông ấy là một diễn giả năng động và lôi cuốn.
  • 40 .Ký hiệu sắc thái ở ô nhịp thứ 40 là forte.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdynamique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδυναμικόςdunamikós“powerful”

AI