Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- quá trình, quy trình, tiến trìnhdanh từB1A series of actions, events, or changes taken to achieve a result or develop over time.
- xử lý, chế biến, gia côngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To deal with documents, operate on data, or treat raw materials with an industrial method.
- tiếp nhận, tiêu hóa, suy ngẫmđộng từB2ngoại động từ (transitive)To think carefully about new information or difficult feelings to understand or accept them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- processNguyên thể (infinitive)
- processesSố nhiều (plural)
- processedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- processingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- process of doing sthquá trình làm gìThey began the difficult process of reforming the education system.Họ bắt đầu quá trình khó khăn là cải cách hệ thống giáo dục.
- process for doing sthquy trình làm gìThe company has introduced a new process for handling complaints.Công ty đã giới thiệu một quy trình mới để xử lý khiếu nại.
- in the process of doing sthđang làm gìWe're in the process of selling our house.Chúng tôi đang bán nhà.
- in the processtrong quá trình đóI was moving some furniture and I twisted my ankle in the process.Tôi đang di chuyển một số đồ đạc và làm sao mắt trong quá trình đó.
- during a processtrong một quá trìnhDuring the ageing process, the rum acquires a golden colour.Trong quá trình lão hóa, rượu rum có được màu vàng.
- (be) processedđược chế biếnMost of the food we buy is processed in some way.Hầu hết thực phẩm chúng ta mua đều được chế biến theo cách nào đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| process control | Kiểm soát quá trình | |
| process engineering | Kỹ thuật quy trình | |
| process flow | Lưu đồ quy trình | |
| process improvement | Cải tiến quy trình | |
| process management | Quản lý quy trình | |
| process mapping | Vẽ sơ đồ quy trình | |
| decision-making process | Quy trình ra quyết định | |
| in the process of something | Đang trong quá trình làm gì |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Văn bản tố tụng
- Văn bản tố tụng, trátDocuments issued by a court in the course of a lawsuit or action at law, such as a summons, mandate, or writ.
Họ từ (word family)
cùng gốc processNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiproces
- từ tiếng Pháp cổprocés“journey”
- từ tiếng Latinhprōcessus“course, progression”
động từ
Tạo ngược từ procession
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đấy là quy trình tự động.
- . , , : , .Chúng ta sống cuộc đời trong ba chiều trong suốt bảy mươi năm được ban cho. Tuy nhiên, mọi nhánh của khoa học đương đại, từ thống kê đến vũ trụ học, đều ám chỉ những tiến trình vận hành ở những quy mô nằm ngoài trải nghiệm của con người: mili giây và nanomet, kỷ nguyên và năm ánh sáng.
- But if either at Calling by the Clerk, after the Session Bell, or before the Ordinary by the Roll, an Advocat compears, and craves to be Marked for the Defender, and to see the Process; The Clerk in the first Case, and the Judge in the second, will allow him to see itNhưng nếu tại thời điểm Thư ký gọi tên, sau tiếng chuông Phiên tòa, hoặc trước khi Thẩm phán gọi tên, một Luật sư xuất hiện và yêu cầu được ghi tên cho Bị đơn, và được xem Văn bản tố tụng; Thư ký trong trường hợp thứ nhất, và Thẩm phán trong trường hợp thứ hai, sẽ cho phép ông ta xem.
Xuất hiện ở từ khác
- actionđồng nghĩaXử lý hồ sơ, tài liệu theo trình tự.
- courseđồng nghĩachuỗi hành động hoặc biến đổi có chủ đích
- proceduredễ nhầm, đồng nghĩathường dùng để chỉ toàn bộ quá trình, không nhất thiết theo trình tự cố định
- progressdễ nhầmprocess = quá trình, không nhất thiết là sự tiến bộ
- treateddễ nhầmchỉ quá trình xử lý, không nhất thiết nói đến trạng thái 'đã xử lý'.
- procesosTiếng Tây Ban Nhatương đương