Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decision-making process
Nghĩa chính
1
Quy trình ra quyết định
Ví dụ
Staff
members
want
to
join
the
decision-making
process
.
Các nhân viên muốn tham gia vào quy trình ra quyết định.
Xuất hiện ở từ khác
process
kết hợp
quy trình ra quyết định
AI
1
Quy trình ra quyết định
1
Quy trình ra quyết định
1
Quy trình ra quyết định