经过
經過HSK2
Hay gặpHán-Việt: kinh quá
jīng guò
Nghĩa chính
- đi qua, ngang qua, chạy quađộng từto pass by or go through a place
- qua, trải qua, thông qua, sau khigiới từthrough, after, or as a result of an experience or process
- quá trình, diễn biến, diễn tiến, đầu đuôidanh từthe process or course of an event from start to finish
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
经
jīngkinh
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)8 nét
classic works; pass through过
guòquá
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
pass, pass through, go acrossCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm bao giờ chưa?
- ?Bạn đã từng đi Pháp chưa?
- ?Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?