Dịch

经过

經過
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: kinh quá
jīng guò

Nghĩa chính

  1. đi qua, ngang qua, chạy quađộng từto pass by or go through a place
  2. qua, trải qua, thông qua, sau khigiới từthrough, after, or as a result of an experience or process
  3. quá trình, diễn biến, diễn tiến, đầu đuôidanh từthe process or course of an event from start to finish

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

经
jīngkinh
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)8 nét
classic works; pass through
过
guòquá
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)6 nét
pass, pass through, go across

Cụm từ (phrase)

事情经过Diễn biến sự việc
经过努力Sau khi nỗ lực
经过讨论Qua thảo luận
经过调查Qua điều tra
经过路口Đi qua ngã tư
从这里经过Đi qua chỗ này

Ví dụ

  • ?Bạn đã từng bị ngộ độc thực phẩm bao giờ chưa?
  • ?Bạn đã từng đi Pháp chưa?
  • ?Bạn đã từng thấy gấu koala bao giờ chưa?

AI