pase
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpase/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dạng chia subjuntivo de pasar, dạng chia thức giả định của pasarđộng từA2the first- or third-person singular present subjunctive of pasar, often used after que or ojalá.
- vé, thẻ ra vào, giấy phépdanh từA2a document or permission allowing entry to a place or event, or passage through a restricted area.
- dạng mệnh lệnh của pasarđộng từA2a formal third-person singular imperative of pasar, used to address usted politely.
- đường chuyền bóng, quả chuyềndanh từB1the act of passing the ball or puck from one player to another in a sport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paseDạng gốc (base form)
- pasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar un pase | Chuyền bóng | |
| pase de abordar | Thẻ lên máy bay | |
| pase de prensa | Thẻ báo chí | |
| pase especial | Thẻ đặc cách | |
| pase corto | Đường chuyền ngắn | |
| pase largo | Đường chuyền dài | |
| pase lo que pase | Dù chuyện gì xảy ra | |
| pase de listadanh từ | danh từ | Điểm danh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng chia của pasar
- inflection of pasar:
Xuất hiện ở từ khác
- adelanteđồng nghĩaDạng kính ngữ trang trọng hơn khi mời người khác bước vào phòng.
Họ từ (word family)
cùng gốc paseNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- " ." "¿ ?" " .""Tôi muốn có chuyện gì đó xảy ra." "Chẳng hạn như chuyện gì?" "Tôi không biết nữa."
- , .Dù có chuyện gì xảy ra, tôi cũng sẽ không bao giờ mất hy vọng.
- , .Dù xảy ra chuyện gì, tôi vẫn sẽ giữ lời hứa.