pasear
B1động từ (verb)
/paseˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đi dạođộng từto stroll, to saunter, to promenade
- Đi bộ, đi dạođộng từto walk, to take a walk
- Đi xe, đi nhờ (ví dụ: trên một con vật, trong ô tô, trên khinh khí cầu)động từto ride, to go for a ride (e.g. on an animal, in a car, in a hot air balloon)
- Đi bộ (ví dụ: một con chó)động từto walk (e.g. a dog)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pasearDanh động từ paseandoPhân từ paseado
| Presente | |
|---|---|
| yo | paseo |
| tú | paseas |
| él/ella/Ud. | pasea |
| nosotros | paseamos |
| vosotros | paseáis |
| ellos/Uds. | pasean |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sacar a pasear | Dắt đi dạo | |
| sacar a alguien a pasear | Đưa ai đó đi dạo |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đi dạo
- to take a walk
- to stroll
Xuất hiện ở từ khác
- 转Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung